BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 2: DẠNG TOÁN TÌM X

rung Tâm Gia Sư TÀI ĐỨC VIỆT – Gia sư Trực Tuyến, gia sư tiểu học tại nhà xin gửi tới các em tiểu học một số bài toán về tìm x dạng Cơ bản(các em cùng tham khảo nhé!).

A. LÝ THUYẾT

Dạng 1: Các Dạng Cơ bản

1. a + b = c ( trong đó: a, b là các số hạng, c là tổng)

+ Muốn tìm một số hạng chưa biết trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Ví dụ 1: Tìm x (trong phạm vi 100)
x + 13 = 26
x = 26 – 13
x = 13

Ví dụ 2: Tìm x (trong phạm vi 1000 không nhớ)

x + 123 = 136
x = 136 – 123
x = 13

2. a – b = c ( trong đó: a gọi là số bị trừ, b gọi là số trừ; c gọi là hiệu)
+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Ví dụ1: Tìm x:
(tìm số bị trừ)

x – 24 = 64
x = 64 + 24
x = 88

Ví dụ 2: tìm số trừ

66 – x = 25
x = 66 – 25
x = 41

3. a x b = c ( trong đó: a, b gọi là các thừa số; c gọi là tích)
+ Muốn tìm một thừa số trong một tích ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

ví dụ: tìm X:
X x 2 = 10
X = 10 : 2
X = 5

4. a : b = c (trong đó: a gọi là số bị chia; b gọi là số chia; c gọi là thương)

+ Muốn tìm số bị chia ta lấy Thương nhân với số chia
+ Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương

Ví dụ: tìm X
(tìm số bị chia)
X : 2 = 8
X = 8 x 2
X = 16

(tìm số chia)

18 : X = 2
X = 18 : 2
X = 9

Cô Chúc các em luôn học tập tốt!.

Mọi thông tin cần được hỗ trợ về giải đáp và đăng ký học toán luyện tư duy + Nâng cao xin vui lòng liên hệ: 0936.128.126

Toán tiểu học nâng cao: Tìm x

Trung Tâm Gia Sư TÀI ĐỨC VIỆTGia sư Trực Tuyến, gia sư tiểu học tại nhà xin gửi tới các em tiểu học một số bài toán về tìm x dạng nâng cao (các em cùng tham khảo nhé!).

Câu 1. Tìm x: 

a. (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) = 24

b. x + x + 8 = 24

Bài làm

a.  trước khi làm câu a) ta cần bỏ dấu ngoặc đi nhé.

(x + 1) + (x + 2) + (x + 3) = 24

x + 1 + x + 2 + x + 3      =   24

x + x + x + 1 + 2 + 3      =   24  ( Ta thấy có 3 số hạng x. vậy sẽ là (x × 3)

x × 3   +     6               = 24

x × 3                     =   24 – 6

x × 3                    =     18

x                     =   18 :  3

x                    =     6

b. x + x + 8 = 24

x × 2 + 8 = 24

x × 2      =  24 – 8

x × 2     =     16

x        =  16 : 2

x        =     8

Câu 2. Tìm x

a) x × 3  –  16 = 42 – 28

b) x – 123 + 68 = 400 + 56 – 75

c)x :  3 + 5 × 9 – 28 = 68 + 49

Bài làm

a) x × 3  –  16 = 42 – 28    

x × 3 – 16 =       14

x × 3        =  14 + 16

x × 3       =    30

x          =   30 : 3

x          =      10

b) x – 123 + 68 = 400 + 56 – 75

x – 123          =    381  – 68

x  – 123         =        313

x                   =    313 + 123

x                  =       436

c)x :  3 + 5 × 9 – 2= 68 + 49

x : 3  +   45  – 28  =      117

x : 3   +      17      =      117

x : 3                    =   117 – 17

x : 3                    =     100

x                       =   100 ×  3

x                        =        300

 

Chúc các em học tập tốt!

Mọi thông tin cần được hỗ trợ tìm gia sư cho con hoặc cho con học toán trực tuyến trên mạng + Luyện thi Toán violympic xin vui lòng liên hệ theo số máy: 0936.128.126

Rất vui lòng được hợp tác cùng với các bậc PHHS, GV, SV.

 

 

Luyện thi toán violympic lớp 2: Vòng 1

Trung Tâm Gia Sư TÀI ĐỨC VIỆTGia sư Trực Tuyến, gia sư tiểu học tại nhà xin gửi tới các em tiểu học Luyện một số dạng toán violympic lớp 2 (các em cùng tham khảo nhé!).

VÒNG 1

Bài 1. Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần

Hướng Dẫn

Từ kết quả bảng này các em đối chiếu với bảng trong máy và chọn các giá trị tăng dần nhé.

Trả lời: Các giá trị theo thứ thự tăng dần là :

5 < 6 < 7< 10 < 11 < 14 < 16 < 20 < 23 < 26 < 30 < 39 < 40 < 52 < 70 < 79< 81 < 90 < 93 < 99.

Câu 2. Bức tranh bí ẩn. Chọn các giá trị bằng nhau     

Hướng dẫn

Câu 3. Đi tìm kho báu

Câu 1. Sồ gồm 5 chục và 6 đơn vị là………….

HD: Điền 56

Câu 2. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là…………

HD: Điền 67

Câu 3. Tính: 4 + 50 =  54

Câu 4. Tính: 14 + 83 =  97

Câu 5. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là………..

HD: Điền 11

Câu 6. Số lớn hơn 69 nhưng nhỏ hơn 71 là……….

HD: Điền 70

Câu 7. Cho: 75 – ….. = 65. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là………

HD: 75 – ….. = 65

…… =  75 – 65

……=  10

Câu 8. Tính: 96 – 76 + 40 =   60

Câu 9. Hình vẽ sau có…. Hình chữ nhật.

Hướng Dẫn

Hình vẽ trên có 3 hình chữ nhật : Hình 1, hình 2 và hình (1,2).

Câu 10. Một khúc gỗ dài 97 cm, lần thứ nhất bố cưa đi 25cm, lần thứ hai bố cưa đi 52cm. vậy khúc gỗ đã gắn đi….. cm.

Bài làm

Khúc gỗ đã gắn đi :

25 + 52 = 77 (cm)

                                                 Đáp số: 77cm

Câu 11.  Có bao nhiêu số từ số 6 đến số 68.

HD: Từ số 6 đến số 68 Có 68 – 6 + 1 = 63 (số)

Câu 12. Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là…….

HD: Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9

Số liền sau số 9 là: 10

Chúc các em học tập tốt!

Mọi thông tin cần được hỗ trợ tìm gia sư cho con hoặc cho con học toán trực tuyến trên mạng + Luyện thi Toán violympic xin vui lòng liên hệ theo số máy: 0936.128.126

Rất vui lòng được hợp tác cùng với các bậc PHHS, GV, SV.
Thân ái.

D230701 – Tìm gia sư cho con môn Tiếng anh lớp 4 ở khu vực Quận Hà Đông

Gia sư tiểu học Tài Đức Việt thông báo mã lớp: D230701 – Tìm gia sư Tiếng Anh lớp 4 ở khu vực Quận Hà Đông – Hà Nôi.

Thông tin về mã lớp D230701:

  • Thông tin cơ bản: Học sinh nữ, học khá, phần ngữ pháp chưa được chắc, vốn từ chưa được nhiều
  • Địa điểm học :Khu Vực Ngô Thì Nhậm – Quận Hà Đông.
  • Yêu cầu:  Sinh viên nữ khoa tiếng anh đã có kinh nghiệm đi dạy, phát âm chuẩn, nắm chắc ngữ pháp.
  • Mức Lương:  120k/1b
  • Thời lượng giảng dạy : 2b/tuần/2h
  • Lịch giảng dạy: Tự sắp xếp
  • Hạn giao lớp: 25-7-2017
  • Liên hệ đăng kí nhận Tiếng Anh lớp 4 theo số máy: 0936.128.126.

Công ty gia sư Tài Đức Việt Thông báo liên tục tuyển dụng gia sư là giáo viên, Sinh viên có khả năng dạy kèm tiểu học tại nhà cho các em học sinh bậc tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5 tại Khu Vực Dịch Vọng – Quận Cầu Giấy – Hà Nội.

MẪU ĐĂNG KÝ LÀM GIA SƯ TẠI CÔNG TY: 

1. Thông tin cá nhân:

  • Họ và tên: …………………………………………………………………………………….
  • Giới tính: ……………………………………………………………………………………..
  • Ngày sinh: ……………………………………………………………………………………
  • Quê quán: …………………………………………………………………………………….
  • Địa chỉ khu vực đang ở: ………………………………………………………………….
  • Số điện thoại di động: …………………………………………………………………….

2. Thông tin trình độ học tập và giảng dạy:

  • Nơi công tác học tập (giảng dạy): ………………………………………………………
  • Chuyên ngành: ………………………………………………………………………………
  • Thời gian học (thời gian công tác): ……………………………………………………
  • Kinh nghiệm giảng dạy: ……………………………………………………………………
  • Ưu điểm nổi bật trong giảng dạy: ………………………………………………………
  • Đối tượng giảng dạy: ………………………………………………………………………..
  • Môn giảng dạy: ……………………………………………………………………………….
  • Mức lương mong muốn: …………………………………………………………………..

Sau đó các bạn sinh viên và thầy cô gửi thông tin trên về hòm thư điện tử: Taiducviet@gmail.com để chúng tôi xem xét, sắp xếp lịch phỏng vấn và giao lớp phù hợp hoặc liên hệ theo Hotline: 0936.128.126.